Bảng báo giá nhân công – vật tư lắp đặt

Điện máy Hà Linh xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá nhân công – vật tư lắp đặt điều hòa năm 2025

  • Thời gian áp dụng: Năm 2025
  • Đối tượng : Áp dụng cho khách hàng đặt mua điều hòa tại Điện máy Hà Linh
  • Ngoài ra : Đối với những khách hàng thân thiết chúng tôi sẽ có những chương trình ưu đãi dành riêng.

Bảng báo giá nhân công – vật tư lắp đặt điều hòa treo tường

BẢNG BÁO GIÁ NHÂN CÔNG VẬT TƯ LẮP ĐẶT MÁY TREO TƯỜNG
STTVật tưĐVTSL Đơn giá VNĐ 
 (Chưa VAT) 
1Chi phí nhân công lắp máy 
1.1Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ250.000 
1.2Công suất 18.000BTUBộ350.000 
1.3Công suất 24.000BTUBộ400.000 
1.4Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter – tiết kiệm điện)Bộ250.000 
1.5Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter – tiết kiệm điện)Bộ400.000 
2Ống đồng ( gồm 2 sợi ống đồng tính theo mét dài)
2.1Loại máy treo tường Công suất 9.000BTUMét145,000
2.2Loại máy treo tường Công suất 12.000BTUMét165,000
2.3Loại máy treo tường Công suất 18.000BTUMét185,000
2.4Loại máy treo tường Công suất 24.000BTUMét230,000
3Ống bảo ôn + băng cuốn cách nhiệt
3.1Ống bảo ônMét20,000
3.2Băng cuốn cách nhiệtMét20,000
4Giá đỡ cục nóng
4.1Chân giá đỡ cục nóng thườngBộ100,000
4.2Chân giá đỡ cục nóng đạiBộ250,000
5Dây điện
5.1Dây điện 2×1.5mm Trần PhúMét20.000 
5.2Dây điện 2×2.5mm Trần PhúMét25.000 
6Ống nước
6.1Ống thoát nước mềmMét10,000
6.2Ống thoát nước cứng PVC Ø21+ Bảo ônMét55,000
6.3Ống thoát nước cứng PVC Ø27 + Bảo ônMét60,000
7Chi phí khác
7.1Hút chân không đường ốngBộ100.000 
7.2Nhân công đục tường đi ống đồng, ống nước âm tườngMét55.000 
7.3Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..)Bộ70.000
8Chi phí phát sinh khác (nếu có)
8.1Vệ sinh đường ống dùng khí nitơBộ550,000
8.2Hàn đường ống khi đã có đường ống chạy sẵnMối50,000
8.3Vị trí lắp đặt nếu phải sử dụng thang dây hoặc dàn giáoBộ600,000
8.4Phí dải đường ống, có sẵn (Trường hợp khách cấp vật tư)Mét50,000
8.5Chi phí nhân công tháo máy (áp dụng cho máy 9000 và 12000)Bộ150.000 
8.6Chi phí nhân công bảo dưỡngBộ200,000

2. Bảng báo gia nhân công – vật tư lắp đặt điều hòa thương mại

BẢNG BÁO GIÁ NHÂN CÔNG VẬT TƯ LẮP ĐẶT MÁY THƯƠNG MẠI
STTVẬT TƯĐVTSL ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
1Chi phí nhân công lắp đặt
1.1Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTUBộ450,000
1.2Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTUBộ550,000
1.3Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTUBộ550,000
1.4Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTUBộ650,000
2Ống đồng ( gồm 2 sợi ống đồng tính theo mét dài)
2.1Công suất máy 18000BTUMét205,000
2.2Công suất máy 24000BTU – 28000BTUMét230,000
2.3Công suất máy 36000BTUMét260,000
2.4Công suất máy 40000BTU – 50000BTUMét280,000
3Dây điện 
3.1Dây điện Trần phú 2 x 1.5Mét20,000
3.2Dây điện Trần Phú 2×2.5Mét25,000
3.3Dây điện Trần phú 2 x 4Mét40,000
3.4Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5Mét80,000
4Attomat
4,1Attomat 1 phaCái100,000
4,2Attomat 3 phaCái280,000
5Ống thoát nước
5,1Ống thoát nước mềmMét10,000
5,2Ống thoát nước cứng PVC D21Mét30,000
5,3Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ônMét60,000
6Ống bảo ôn + băng cuốn cách nhiệt
6,1Ống bảo ôn Mét30,000
6,2Băng cuốn cách nhiệtMét20,000
7Lắp đặt hộp gió, cửa gió cho điều hòa ống gió   
7.1Hộp gió cửa thổi + Xốp bạc bảo ôn dày 20Cái 550,000
7.2Côn thu đầu đuôi máy + xốp bảo ôn dày 20mmCái 650,000
7.3Cửa gió nan bầu dụcCái 450,000
7.4Phin lọc bụiCái 100,000
7.5Ống gió mềm D150Mét 150,000
8CHI PHÍ KHÁC
8,1Giá đỡ cục nóngBộ250,000
8.2Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần)Cái 

150,000

8.3Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…)Bộ100,000
8.4Quang treo, ti ren treo ống đồng, ống thoát nướcBộ45,000
9CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC (NẾU CÓ)
9.1Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống khi đã có đường ống chạy sẵnBộ150,000
9.2Hàn đường ống khi đã có đường ống chạy sẵnMối50,000
9.3Vị trí lắp đặt nếu phải sử dụng thang dây hoặc dàn giáoBộ600,000
9.4Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)Mét70,000
9.5Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Tủ đứngBộ300,000
9.6Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Âm trần, Áp trầnBộ450,000

3. DỊCH VỤ KHÁC

SttTên hàng hóa, dịch vụĐvtSLĐơn giá   (VNĐ)
1Kiểm tra + bảo dưỡng + nạp gas bổ sung nếu cần thiết (dịch vụ áp dụng cho điều hòa treo thường)Bộ1 200.000
2Kiểm tra + bảo dưỡng + nạp gas bổ sung nếu cần thiết (dịch vụ áp dụng cho điều hòa âm trần)Bộ1 450.000
3Kiểm tra + bảo dưỡng + nạp gas bổ sung nếu cần thiết (dịch vụ áp dụng cho điều hòa multi)Dàn1 250.000
4Xử lý + nạp gas mới (gas R22)Bộ1 800.000
5Xử lý + nạp gas mới (gas R32)Bộ1 1.200.000
6Xử lý + nạp gas mới (gas R410a)Bộ1 1.200.000

Quý khách hàng lưu ý:

– Nhân công và vật tư lắp đặt không có VAT 

– Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19

– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn)

– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…

– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn

– Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.

Trân trọng cảm ơn !